| STT |
TÊN CHỈ TIÊU |
GIÁ THU (VNĐ) |
GHI CHÚ |
| 1.1 KIỂM NGHIỆM NƯỚC UỐNG - CHỈ TIÊU HÓA LÝ |
| 1 |
Antimony/Antimon (Sb) (1) |
142.560 |
Lượng nước xét
nghiệm chỉ tiêu
Hóa lý 10 lít/mẫu |
| 2 |
Arsen (As) |
150.000 |
| 3 |
B (sum borax and boric) (1) |
142.560 |
| 4 |
Barium/Bari (Ba) (1) |
142.560 |
| 5 |
Bromat (BrO₃) (1) |
301.752 |
| 6 |
Cadmium/Cadimi (Cd) (1) |
142.560 |
| 7 |
Chlorate (ClO₃ˉ) (1) |
301.752 |
| 8 |
Chorite (1) |
301.752 |
| 9 |
Clor |
70.000 |
| 10 |
Crom tổng số |
105.000 |
| 11 |
Cyanide/Cyanua (CNˉ) (1) |
377.784 |
| 12 |
Florua |
200.000 |
| 13 |
Hoạt độ phóng xạ alpha (1) |
550.000 |
| 14 |
Hoạt độ phóng xạ beta (1) |
550.000 |
| 15 |
Lead/Chì (Pb) (1) |
142.560 |
| 16 |
Mangan tổng số (Mn) |
105.000 |
| 17 |
Molybdenum/Molibden (Mo) (1) |
142.560 |
| 18 |
Nickel/Niken (Ni) (1) |
142.560 |
| 19 |
Nitrat (NO₃-) |
140.000 |
| 20 |
Nitrit (NO₂⁻) |
100.000 |
| 21 |
Selenium/Selen (Se) (1) |
142.560 |
| 22 |
Thủy ngân (Hg) |
180.000 |
| 23 |
Đồng (Cu) |
126.000 |
| 1.2 KIỂM NGHIỆM NƯỚC UỐNG - CHỈ TIÊU VI SINH |
| 1 |
Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridium perfringens) |
182.000 |
Lượng nước xét
nghiệm chỉ tiêu
Vi sinh 02 lít/mẫu |
| 2 |
Coliform tổng cộng |
182.000 |
| 3 |
E.coli |
182.000 |
| 4 |
Streptococcus faecalis |
136.000 |
| 5 |
Pseudomonas aeruginosa |
182.000 |
| 2.1 KIỂM NGHIỆM NƯỚC SẠCH - CHỈ TIÊU HÓA LÝ |
| 1 |
Amoni (NH₃ và NH₄⁺ tính theo N) |
98.000 |
Lượng nước xét
nghiệm chỉ tiêu
Hóa lý 02 lít/mẫu |
| 2 |
Arsenic (As) |
150.000 |
| 3 |
Chỉ số Pecmanganate (độ ôxi hóa) |
84.000 |
| 4 |
Độ cứng, tính theo CaCO₃ |
80.000 |
| 5 |
Độ đục |
70.000 |
| 6 |
Chloride (Clˉ) |
70.000 |
| 7 |
Mangan tổng số (Mn) |
105.000 |
| 8 |
Màu sắc |
70.000 |
| 9 |
Nitrat (NO₃ˉ tính theo N) |
140.000 |
| 10 |
Sắt tổng số (Fe) |
105.000 |
| 11 |
Florua |
200.000 |
| 12 |
Sunfat (SO₄²⁻) |
90.000 |
| 13 |
pH |
56.000 |
| 14 |
Mùi vị |
14.000 |
| 15 |
Nitrit (NO₂ˉtính theo N) |
100.000 |
| 2.2 KIỂM NGHIỆM NƯỚC SẠCH - CHỈ TIÊU VI SINH |
| 1 |
E.coli |
182.000 |
Lượng nước xét
nghiệm chỉ tiêu
Vi sinh 01 lít/mẫu |
| 2 |
Coliform tổng cộng |
182.000 |