| A.XÉT NGHIỆM MÁU |
| I.Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu |
| 1 |
An ti - HIV (nhanh) |
đồng/xét nghiệm |
|
52.000 |
|
|
| 2 |
Ferritin |
đồng/xét nghiệm |
|
75.000 |
|
|
| 3 |
Transferin receptor (PP.ELIZA) |
đồng/xét nghiệm |
|
140.000 |
|
|
| 4 |
Nghiệm pháp nạp Glucose |
đồng/xét nghiệm |
|
30.000 |
|
|
| 5 |
Glucose |
đồng/xét nghiệm |
|
26.000 |
|
|
| 6 |
Cholesterol |
đồng/xét nghiệm |
|
29.000 |
|
|
| 7 |
HDL, LDL - Cholesterol |
đồng/xét nghiệm/
chỉ tiêu |
|
30.000 |
|
|
| 8 |
Triglycerid |
đồng/xét nghiệm |
|
35.000 |
|
|
| 9 |
Albumin |
đồng/xét nghiệm |
|
26.000 |
|
|
| 10 |
Ure |
đồng/xét nghiệm |
|
30.000 |
|
|
| 11 |
Protein - TP |
đồng/xét nghiệm |
|
26.000 |
|
|
| 12 |
Creatinin |
đồng/xét nghiệm |
|
25.000 |
|
|
| 13 |
Uric acid |
đồng/xét nghiệm |
|
30.000 |
|
|
| 14 |
Hemoglobin |
đồng/xét nghiệm |
|
26.000 |
|
|
| 15 |
Bilirubin-TP; Bilirubin-TT |
đồng/xét nghiệm/
chỉ tiêu |
|
25.000 |
|
|
| 16 |
TSH |
đồng/xét nghiệm |
|
55.000 |
|
|
| 17 |
C-Peptide |
đồng/xét nghiệm |
|
60.000 |
|
|
| 18 |
HbA1c |
đồng/xét nghiệm |
|
65.000 |
|
|
| 19 |
Nước tiểu 10 thông số (máy) |
đồng/xét nghiệm |
|
21.000 |
|
|
| 20 |
Microalbumin |
đồng/xét nghiệm |
|
50.000 |
|
|
| 21 |
Hồng cầu trong phân |
đồng/xét nghiệm |
|
12.000 |
|
|
| 22 |
Xác định mỡ trong phân |
đồng/xét nghiệm |
|
30.000 |
|
|
| 23 |
Xét nghiệm KST sốt rét |
| + P. Falciparum |
đồng/xét nghiệm |
|
10.000 |
|
|
| + P. Vi vax |
đồng/xét nghiệm |
|
10.000 |
|
|
| + P. Malariae |
đồng/xét nghiệm |
|
20.000 |
|
|
| + P. Ovale |
đồng/xét nghiệm |
|
20.000 |
|
|
| 24 |
Anti HAV (IgG) |
đồng/xét nghiệm |
|
80.000 |
|
|
| 25 |
Anti HEV (IgM) |
đồng/xét nghiệm |
|
80.000 |
|
|
| 26 |
Anti HCV (Elisa) |
đồng/xét nghiệm |
|
70.000 |
|
|
| 27 |
HBsAg (nhanh) |
đồng/xét nghiệm |
|
52.000 |
|
|
| 28 |
HbsAg (Elisa) |
đồng/xét nghiệm |
|
60.000 |
|
|
| 29 |
T3/F; T4/F |
đồng/xét nghiệm/
chỉ tiêu |
|
40.000 |
|
|
| 30 |
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động |
đồng/mẫu |
|
92.000 |
|
|
| 31 |
Xét nghiệm tìm BK |
đồng/mẫu |
|
15.000 |
|
|
| 32 |
Nhóm máu |
đồng/mẫu |
|
20.000 |
|
|
| 33 |
Nước tiểu 10 thông số |
đồng/mẫu |
|
35.000 |
|
|
| 34 |
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) |
đồng/mẫu |
|
|
13.000 |
|
| 35 |
Thời gian máu đông |
đồng/mẫu |
|
|
13.000 |
|
| 36 |
Alpha FP (AFP) |
đồng/mẫu |
|
|
92.900 |
|
| 37 |
CA 125 |
đồng/mẫu |
|
|
140.000 |
|
| 38 |
CA 15-3 |
đồng/mẫu |
|
|
152.000 |
|
| 39 |
CA 19-9 |
đồng/mẫu |
|
|
140.000 |
|
| 40 |
CA 72-4 |
đồng/mẫu |
|
|
135.000 |
|
| 41 |
Ca++ máu |
đồng/mẫu |
|
|
16.400 |
|
| 42 |
Calci |
đồng/mẫu |
|
|
13.000 |
|
| 43 |
Calcitionin |
đồng/mẫu |
|
|
135.000 |
|
| 44 |
CEA |
đồng/mẫu |
|
|
87.500 |
|
| 45 |
CYFRA 21-1 |
đồng/mẫu |
|
|
89.400 |
|
| 46 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
đồng/mẫu |
|
|
29.500 |
|
| 47 |
Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… |
đồng/mẫu |
|
|
21.800 |
|
| 48 |
Gama GT |
đồng/mẫu |
|
|
19.500 |
|
| 49 |
HE4 |
đồng/mẫu |
|
|
305.000 |
|
| 50 |
NSE (Neuron Specific Enolase) |
đồng/mẫu |
|
|
195.000 |
|
| 51 |
PSA |
đồng/mẫu |
|
|
92.900 |
|
| 52 |
PSA tự do (Free prostate - Specific Antigen) |
đồng/mẫu |
|
|
87.500 |
|
| 53 |
SCC |
đồng/mẫu |
|
|
207.000 |
|
| 54 |
Amphetamin (định tính) |
đồng/mẫu |
|
|
43.700 |
|
| 55 |
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học – miễn dịch định tính (Test HCG) |
đồng/mẫu |
|
|
24.000 |
|
| 56 |
Marijuana định tính |
đồng/mẫu |
|
|
43.700 |
|
| 57 |
Opiate định tính |
đồng/mẫu |
|
|
43.700 |
|
| 58 |
Anti HAV- IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
110.000 |
|
| 59 |
Anti HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
116.000 |
|
| 60 |
Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
74.000 |
|
| 61 |
Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động |
đồng/mẫu |
|
|
98.700 |
|
| 62 |
Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động |
đồng/mẫu |
|
|
74.000 |
|
| 63 |
Anti-HCV (nhanh) |
đồng/mẫu |
|
|
55.400 |
|
| 64 |
Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động |
đồng/mẫu |
|
|
123.000 |
|
| 65 |
Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
184.000 |
|
| 66 |
HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động |
đồng/mẫu |
|
|
98.700 |
|
| 67 |
HBV đo tải lượng hệ thống tự động |
đồng/mẫu |
|
|
1.328.000 |
|
| 68 |
HBV đo tải lượng Real-time PCR |
đồng/mẫu |
|
|
678.000 |
|
| 69 |
HCV đo tải lượng hệ thống tự động |
đồng/mẫu |
|
|
1.338.000 |
|
| 70 |
HCV-đo tải lượng Real-time PCR |
đồng/mẫu |
|
|
838.000 |
|
| 71 |
Helicobacter pylori Ag test nhanh |
đồng/mẫu |
|
|
161.000 |
|
| 72 |
HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
321.000 |
|
| 73 |
HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
321.000 |
|
| 74 |
HIV đo tải lượng hệ thống tự động |
đồng/mẫu |
|
|
956.000 |
|
| 75 |
HPV Genotype PCR hệ thống tự động |
đồng/mẫu |
|
|
1.078.000 |
|
| 76 |
HPV Real-time PCR |
đồng/mẫu |
|
|
390.000 |
|
| 77 |
Ký sinh trùng/Vi nấm soi tươi |
đồng/mẫu |
|
|
43.100 |
|
| 78 |
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/tự động |
đồng/mẫu |
|
|
123.000 |
|
| 79 |
Treponema pallidum RPR định tính |
đồng/mẫu |
|
|
39.500 |
|
| 80 |
Vi khuẩn nhuộm soi (Gono) |
đồng/mẫu |
|
|
70.300 |
|
| 81 |
Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường |
đồng/mẫu |
|
|
246.000 |
|
| 82 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
đồng/mẫu |
|
|
307.000 |
|
| 83 |
Vi khuẩn/virus/vinấm/ký sinh trùng (IgG,IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động |
đồng/mẫu |
|
|
306.000 |
|
| 84 |
Xét nghiệm dịch học và chẩn đoán tế bào học |
đồng/mẫu |
|
|
170.000 |
|
| 85 |
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou |
đồng/mẫu |
|
|
374.000 |
|
| 86 |
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý |
đồng/mẫu |
|
|
731.000 |
|
| II.Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể |
| 1 |
Vi rút đường ruột (phân lập và định loại) |
đồng/xét nghiệm |
|
1.200.000 |
|
|
| 2 |
Nuôi cấy nấm |
đồng/xét nghiệm |
|
46.000 |
|
|
| 3 |
Nuôi cấy vi khuẩn |
đồng/xét nghiệm |
|
112.000 |
|
|
| 4 |
Kháng sinh đồ |
đồng/xét nghiệm |
|
40.000 |
|
|
| III.Xét nghiệm khác |
| 1 |
Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán |
đồng/xét nghiệm |
|
20.000 |
|
|
| 2 |
Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip |
đồng/xét nghiệm |
|
20.000 |
|
|
| 3 |
Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ |
đồng/tiêu bản |
|
15.000 |
|
|
| 4 |
Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân |
đồng/tiêu bản |
|
15.000 |
|
|
| 5 |
Làm tiêu bản giun sán trưởng thành |
đồng/tiêu bản |
|
20.000 |
|
|
| 6 |
Làm tiêu bản amip nhuộm |
đồng/tiêu bản |
|
15.000 |
|
|
| 7 |
Mổ muỗi phát hiện KST |
đồng/lần mổ |
|
10.000 |
|
|
| B.XÉT NGHIỆM MẪU NƯỚC ĂN UỐNG VÀ SINH HOẠT, NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI |
| I.Xét nghiệm mẫu nước - Xét nghiệm hóa lý trong nước |
| 1 |
Độ pH |
đồng/mẫu |
|
56.000 |
|
|
| 2 |
Độ cứng tạm thời |
đồng/mẫu |
|
80.000 |
|
|
| 3 |
Độ cứng vĩnh cửu |
đồng/mẫu |
|
80.000 |
|
|
| 4 |
Nhiệt độ |
đồng/mẫu |
|
4.000 |
|
|
| 5 |
Độ màu |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 6 |
Mùi; vị - xác định bằng cảm quan |
đồng/mẫu |
|
14.000 |
|
|
| 7 |
Độ đục |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 8 |
Độ dẫn |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 9 |
Chất rắn lơ lửng |
đồng/mẫu |
|
80.000 |
|
|
| 10 |
Cặn toàn phần (sấy ở 105ºC) |
đồng/mẫu |
|
104.000 |
|
|
| 11 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
đồng/mẫu |
|
104.000 |
|
|
| 12 |
Cặn toàn phần (sấy ở 110ºC) |
đồng/mẫu |
|
104.000 |
|
|
| 13 |
Hàm lượng cặn sấy khô ở 180ºC |
đồng/mẫu |
|
80.000 |
|
|
| 14 |
Hàm lượng cặn sau khi nung |
đồng/mẫu |
|
104.000 |
|
|
| 15 |
Độ oxy hòa tan (DO) |
đồng/mẫu |
|
104.000 |
|
|
| 16 |
BOD₅ |
đồng/mẫu |
|
200.000 |
|
|
| 17 |
COD |
đồng/mẫu |
|
120.000 |
|
|
| 18 |
Hàm lượng Nitrit (NO₂⁻) |
đồng/mẫu |
|
100.000 |
|
|
| 19 |
Hàm lượng Nitrat (NO₃⁻) |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 20 |
Nitơ tổng số |
đồng/mẫu |
|
150.000 |
|
|
| 21 |
Hàm lượng phốt pho tổng số |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 22 |
Hàm lượng Sulfat (SO₄) |
đồng/mẫu |
|
90.000 |
|
|
| 23 |
Hàm lượng Dihydrosulfur (H₂S) |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 24 |
Florua |
đồng/mẫu |
|
200.000 |
|
|
| 25 |
Xianua |
đồng/mẫu |
|
120.000 |
|
|
| 26 |
Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen) |
đồng/mẫu |
|
130.000 |
|
|
| 27 |
Asen |
đồng/mẫu |
|
150.000 |
|
|
| 28 |
Thủy ngân |
đồng/mẫu |
|
180.000 |
|
|
| 29 |
Phenol và dẫn xuất phenol |
đồng/mẫu |
|
800.000 |
|
|
| 30 |
Hàm lượng dầu mỡ |
đồng/mẫu |
|
500.000 |
|
|
| 31 |
Chất tẩy rửa |
đồng/mẫu |
|
65.000 |
|
|
| 32 |
Hàm lượng Clo dư |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 33 |
Test Albumin |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 34 |
Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại |
đồng/mẫu |
|
850.000 |
|
|
| 35 |
Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) |
đồng/mẫu |
|
325.000 |
|
|
| 36 |
Hóa chất bảo vệ thực vật |
| + Hóa chất BVTV nhóm Clo |
đồng/mẫu |
|
850.000 |
|
|
| + Hóa chất BVTV nhóm Nitơ |
đồng/mẫu |
|
850.000 |
|
|
| + Hóa chất BVTV nhóm Phospho |
đồng/mẫu |
|
850.000 |
|
|
| + Hóa chất BVTV nhóm khác |
đồng/mẫu |
|
1.120.000 |
|
|
| 37 |
Phenol tổng số (phương pháp trắc quang) |
đồng/mẫu |
|
260.000 |
|
|
| 38 |
Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs) |
đồng/mẫu |
|
850.000 |
|
|
| 39 |
Poly chloronatedbiphenyl (PCBs) |
đồng/mẫu |
|
850.000 |
|
|
| 40 |
PBDEs |
đồng/mẫu |
|
780.000 |
|
|
| 41 |
Amoni |
đồng/mẫu |
|
98.000 |
|
|
| 42 |
Độ cứng toàn phần |
đồng/mẫu |
|
80.000 |
|
|
| 43 |
Photphat |
đồng/mẫu |
|
84.000 |
|
|
| 44 |
Silic |
đồng/mẫu |
|
84.000 |
|
|
| 45 |
Chỉ số Pecmanganat |
đồng/mẫu |
|
84.000 |
|
|
| 46 |
Can xi |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 47 |
Magie |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 48 |
Clorua |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 49 |
Độ kiềm |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 50 |
Độ trong |
đồng/mẫu |
|
50.000 |
|
|
| 51 |
Độ kiềm HCO₃₋ |
đồng/mẫu |
|
56.000 |
|
|
| 52 |
Độ kiềm CO₃²⁻ |
đồng/mẫu |
|
56.000 |
|
|
| 53 |
CO₂ tự do |
đồng/mẫu |
|
50.000 |
|
|
| 54 |
Nitơ hữu cơ |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 55 |
Sunfua |
đồng/mẫu |
|
85.000 |
|
|
| 56 |
Xianua (sắc ký ion) |
đồng/mẫu |
|
350.000 |
|
|
| 57 |
Phenol (sắc ký khí) |
đồng/mẫu |
|
420.000 |
|
|
| 58 |
Iod |
đồng/mẫu |
|
155.000 |
|
|
| 59 |
Monochloramin |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 60 |
Monochlorbenzen |
đồng/mẫu |
|
420.000 |
|
|
| 61 |
Bromat |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 62 |
Clorat |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 63 |
Clorit |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 64 |
Chất hoạt động bề mặt |
đồng/mẫu |
|
420.000 |
|
|
| 65 |
Hàm lượng kim loại bằng test nhanh |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 66 |
Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis |
đồng/mẫu |
|
105.000 |
|
|
| 67 |
Hàm lượng kim loại bằng AAS, ICP |
đồng/mẫu |
|
126.000 |
|
|
| 68 |
Hàm lượng nuclit phóng xạ |
đồng/mẫu |
|
1.085.000 |
|
|
| 69 |
Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. …) trong nước (HPLC) |
đồng/mẫu |
|
855.000 |
|
|
| I.Xét nghiệm mẫu nước - Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống & sinh hoạt, nước thải, đất, không khí) |
| 1 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
đồng/mẫu |
|
103.000 |
|
|
| 2 |
Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc |
| + E.coli |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Enteroccoci |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Shigellla |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Salmonella |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Vibrio choelera |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Clostridium perfringen |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Ps.Aeruginosa |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + A.Baumani |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| + Fecal coliform |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| 3 |
Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| 4 |
Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN) |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| 5 |
Fecal streptococci |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| 6 |
Vi khuẩn gây bệnh |
| + Tổng số nấm mốc |
đồng/mẫu |
|
106.000 |
|
|
| + Cầu khuẩn tan máu |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| + E.coli |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| + Streptococci fecal |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| + Ps. Aeruginosa |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| + A.Baumani |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| + Tụ cầu vàng (S. Aereus) |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| + Clostridium perfringen |
đồng/mẫu |
|
112.000 |
|
|
| 7 |
Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
|
136.000 |
|
|
| 8 |
Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
|
136.000 |
|
|
| 9 |
Pseudomonas aeruginosa - phương pháp MPN |
đồng/mẫu |
|
101.000 |
|
|
| 10 |
Lọc |
đồng/mẫu |
|
136.000 |
|
|
| 11 |
Clostridium perfringens - phương pháp cổ điển |
đồng/mẫu |
|
136.000 |
|
|
| 12 |
Legionella phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
|
2.455.000 |
|
|
| II.Xét nghiệm mẫu không khí |
| 1 |
Bụi toàn phần - trọng lượng (mẫu thời điểm) |
đồng/mẫu |
|
91.000 |
|
|
| 2 |
Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO₂ gây bụi phổi) |
đồng/mẫu |
|
182.000 |
|
|
| 3 |
Phân tích silic tự do SIO₂ trong bụi |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 4 |
Phân tích giải kích thước hạt bụi |
đồng/mẫu |
|
133.000 |
|
|
| 5 |
Đo, đếm bụi sợi Amiăng |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 6 |
Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng) |
đồng/mẫu |
|
700.000 |
|
|
| 7 |
Bụi bông |
đồng/mẫu |
|
210.000 |
|
|
| 8 |
Bụi hạt (đánh giá phòng sạch) |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| 9 |
Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h) |
đồng/mẫu |
|
700.000 |
|
|
| 10 |
Bụi hô hấp - trọng lượng (mẫu cả ca 8h) |
đồng/mẫu |
|
280.000 |
|
|
| 11 |
Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 12 |
Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 13 |
Bụi phóng xạ |
đồng/mẫu |
|
1.300.000 |
|
|
| 14 |
Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni.... |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 15 |
Vi khí hậu |
| + Nhiệt độ |
đồng/mẫu |
|
56.000 |
|
|
| + Ẩm độ |
| + Vận tốc gió |
| 16 |
Bức xa Nhiệt |
đồng/mẫu |
|
56.000 |
|
|
| 17 |
Ồn chung |
đồng/mẫu |
|
35.000 |
|
|
| 18 |
Ồn tương đương |
| + Đo tiếng ồn tương đương 30 phút |
đồng/mẫu |
|
73.000 |
|
|
| + Đo tiếng ồn tương đương 60 phút |
|
224.000 |
|
|
| + Đo tiếng ồn tương đương 240 phút |
|
420.000 |
|
|
| 19 |
Ồn phân tích theo dải tần |
đồng/mẫu |
|
84.000 |
|
|
| 20 |
Đo ánh sáng |
đồng/mẫu |
|
18.000 |
|
|
| 21 |
Đo rung động |
| + Tần số cao |
đồng/mẫu |
|
70.000 |
|
|
| + Tần số thấp |
|
42.000 |
|
|
| 22 |
Phóng xạ tổng liều |
đồng/mẫu |
|
260.000 |
|
|
| 23 |
Đo liều xuất phóng xạ |
đồng/mẫu |
|
250.000 |
|
|
| 24 |
Đo áp suất |
đồng/mẫu |
|
14.000 |
|
|
| 25 |
Đo thông gió |
đồng/mẫu |
|
40.000 |
|
|
| 26 |
Điện từ trường |
| + Tần số cao |
đồng/mẫu |
|
90.000 |
|
|
| + Tần số công nghiệp |
|
56.000 |
|
|
| 27 |
Bức xạ cực tím |
đồng/mẫu |
|
84.000 |
|
|
| 28 |
Đo siêu âm |
đồng/mẫu |
|
65.000 |
|
|
| 29 |
Bụi toàn phần - trọng lượng (mẫu cả ca. 8h) |
đồng/mẫu |
|
385.000 |
|
|
| 30 |
Bụi hô hấp - trọng lượng (mẫu thời điểm) |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 31 |
Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm) |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 32 |
Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h |
đồng/mẫu |
|
1.120.000 |
|
|
| 33 |
Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h |
đồng/mẫu |
|
1.120.000 |
|
|
| 34 |
Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2 ; CO2 ; NO2; H2S; NH3… |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 35 |
Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4 ; H3PO4 ; HNO3 ..KOH; NaOH… |
đồng/mẫu |
|
140.000 |
|
|
| 36 |
Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng.... |
đồng/mẫu |
|
350.000 |
|
|
| C.KHÁM SỨC KHỎE |
| I.Khám lâm sàng |
| 1 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
đồng/người |
|
100.000 |
|
|
| 2 |
Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
|
36.000 |
|
|
| 3 |
Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp |
đồng/người |
|
36.000 |
|
|
| 4 |
Khám chuyên khoa |
đồng/người/chuyên khoa |
|
20.000 |
|
|
| 5 |
Hội chẩn phim X quang bụi phổi |
đồng/phim |
|
10.000 |
|
|
| 6 |
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
|
10.000 |
|
|
| 7 |
Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp |
đồng/chuyên gia/ca |
|
200.000 |
|
|
| II.Thăm dò chức năng |
| 1 |
Đo thính lực sơ bộ |
đồng/mẫu |
|
28.000 |
|
|
| 2 |
Đo thính lực hoàn chỉnh |
đồng/mẫu |
|
42.000 |
|
|
| 3 |
Đo khúc xạ máy |
đồng/mẫu |
|
6.500 |
|
|
| 4 |
Sắc giác |
đồng/mẫu |
|
20.000 |
|
|
| 5 |
Đo lực kéo thân |
đồng/lần |
|
14.000 |
|
|
| 6 |
Đo lực kéo bóp tay |
đồng/lần |
|
14.000 |
|
|
| 7 |
Đo nhân trắc |
đồng/chỉ tiêu |
|
5.000 |
|
|
| III.Chẩn đoán hình ảnh |
| 1 |
Siêu âm 2 chiều tổng quát |
đồng/mẫu |
|
35.000 |
|
|
| 2 |
Siêu âm |
đồng/lần |
|
|
49.300 |
|
| 3 |
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng |
đồng/lần |
|
|
186.000 |
|
| 4 |
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu |
đồng/lần |
|
|
233.000 |
|
| 5 |
Chụp X-quang số hóa 1 phim |
đồng/phim |
|
|
68.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6 |
Chụp X-quang số hóa 2 phim |
đồng/phim |
|
|
100.000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 7 |
Chụp X-quang số hóa 3 phim |
đồng/phim |
|
|
125.000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 8 |
Chụp X-quang tim phổi |
đồng/mẫu |
|
|
42.000 |
|
| 9 |
Chụp X-quang bụi phổi |
đồng/phim |
|
|
35.000 |
|
| 10 |
Chụp X-quang các khớp tay, chân |
đồng/phim |
|
|
36.000 |
|
| 11 |
Chụp X-quang xương chủm, mỏm chân |
đồng/khớp/tư thế |
|
|
36.000 |
|
| 12 |
Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng |
đồng/mẫu |
|
|
42.000 |
|
| 13 |
Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần |
đồng/người |
|
|
65.000 |
|
| 14 |
Đo chức năng hô hấp |
đồng/lần |
|
|
106.000 |
|
| 15 |
Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động |
đồng/lần |
|
|
56.000 |
|
| 16 |
Đo kích thước Ecgonomie cơ bản trong lao động |
đồng/chỉ tiêu |
|
|
18.000 |
|
| 17 |
Đo kích thước Ecgonomie cơ bản trong vị trí lao động |
đồng/chỉ tiêu |
|
|
18.000 |
|
| 18 |
Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS |
đồng/mẫu |
|
|
70.000 |
|
| 19 |
Kiểm tra Ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm |
đồng/bảng kiểm |
|
|
77.000 |
|
| D.TIÊM NGỪA |
| Mức thu không bao gồm tiền vắc xin |
| 1 |
Đối với loại vắc xin tiêm trong da |
đồng/1 lần tiêm |
|
17.000 |
|
|
| 2 |
Đối với loại vắc xin tiêm dưới da |
đồng/1 lần tiêm |
|
14.000 |
|
|
| 3 |
Đối với loại vắc xin tiêm bắp |
đồng/1 lần tiêm |
|
10.000 |
|
|
| 4 |
Đối với loại vắc xin uống |
đồng/1 lần uống |
|
7.000 |
|
|
| E.DA LIỄU |
| 1 |
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO₂, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng |
đồng/lần |
|
|
357.000 |
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm² diện tích điều trị |
| 2 |
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn |
đồng/lần |
|
|
758.000 |
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm² diện tích điều trị |
| F.RĂNG - HÀM - MẶT |
| * Điều trị răng |
| 1 |
Nhổ răng sữa/chân răng sữa |
đồng/lần |
|
|
40.700 |
|
| 2 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
đồng/lần |
|
|
351.000 |
|
| 3 |
Điều trị tủy răng sữa một chân |
đồng/lần |
|
|
280.000 |
|
| 4 |
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân |
đồng/lần |
|
|
394.000 |
|
| 5 |
Hàn răng sữa sâu ngà |
đồng/lần |
|
|
102.000 |
|
| 6 |
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm |
đồng/lần |
|
|
143.000 |
|
| 7 |
Nhổ răng đơn giản |
đồng/lần |
|
|
105.000 |
|
| 8 |
Răng sâu ngà |
đồng/lần |
|
|
259.000 |
|
| 9 |
Răng viêm tủy hồi phục |
đồng/lần |
|
|
280.000 |
|
| 10 |
Trám bít hố rãnh |
đồng/lần |
|
|
224.000 |
|
| G.KIỂM NGHIỆM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM |
| I.Các chỉ tiêu kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm, nước |
| 1 |
Bacillus Cereus |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 2011; (980.31) |
| 2 |
Clostridium perfrigens |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 2000 (976.30); TCVN 4991:2005 |
| 3 |
Coliform phân |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
ISO 9308-2:1990; TCVN 6187 -2 :1996 |
| 4 |
Coliform tổng |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 966.24.2010 |
| 5 |
Escherichia coli |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
|
AOAC 966.24.2010 |
| 6 |
Listeria |
đồng/mẫu |
175.000 |
|
|
AOAC 993.12.2005 |
| 7 |
Preudomonas aeruginosa |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
ISO 16266-2010; TCVN 8881 :2011 |
| 8 |
Salmonella |
đồng/mẫu |
262.000 |
|
|
TCVN 4829:2009 |
| 9 |
Shigella |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 8131 :2009 |
| 10 |
Staphylococcus Aureus |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 975.55.2007 |
| 11 |
Streptococcus faecalis |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
3351/2001/QĐBYTs |
| 12 |
Tổng số bào tử nấm men - mốc |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 8275-1,2:2010 |
| 13 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4884:2005 |
| 14 |
Tổng số vi sinh vật |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
ISO 6222:1999 |
| 15 |
Tổng số vi sinh vật hiếu khí |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4884 :2005 |
| 16 |
Vibrio Cholerae |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
ISO /TS 21872-1:2007; TCVN 7905-1 :2008 |
| 17 |
Vibrio Parahaemolyticus |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
ISO /TS 21872- 1:2007; TCVN 7905-1 :2008 |
| 18 |
TS Coliforms và E.coli/nước phương pháp MPN |
đồng/mẫu |
250.000 |
|
|
ISO 9308-2 :1990; TCVN 6187 -2:1996 |
| 19 |
Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa |
đồng/mẫu |
200.000 |
|
|
TCVN 6848: 2007 |
| 20 |
Định lượng E. coli dương tính B-Glucuronidaza |
đồng/mẫu |
200.000 |
|
|
TCVN 7924-2: 2008 |
| 21 |
Phát hiện Samonella/25g(ml) |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
TCVN 4992;2005: ISO 7932:2004 |
| 22 |
Phát hiện V.parahaemolyticus |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
TCVN 4829:2005; ISO 6579:2002 |
| 23 |
Định luợng Str.Faecalis bằng phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
150.000 |
|
|
ISO 7899-2:2000; TCVN 6189-2:2009 |
| 24 |
Phát hiện Shigella spp |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
TCVN 7902:2008; ISO15213:2003 |
| 25 |
Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc |
đồng/mẫu |
200.000 |
|
|
ISO 21528 :2004; TCVN 5518-2:2007 |
| 26 |
Phát hiện V.cholerae |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
TCVN 5518:2007 |
| 27 |
Chất lượng nước -Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit bằng phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
150.000 |
|
|
ISO 6461 -2:1986; TCVN 6191 -2 :1996 |
| 28 |
Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số coliforms và E. coli bằng phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
250.000 |
|
|
ISO 9308-1:2000 |
| 29 |
Phát hiện vi sinh vật: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, Salmonella spp., Shigella spp., V.cholerae, V.parahaemolyticus trong Mẫu bệnh phẩm: mẫu phân, quệt hậu môn, quệt họng, chất nôn |
đồng/mẫu |
150.000/1 chỉ tiêu |
|
|
HD.PP.21.01 |
| II.Các chỉ tiêu hóa độc thực phẩm |
| 1 |
Độ axit |
đồng/mẫu |
210.000 |
|
|
TCVN 5777:1994 |
| 2 |
Độ chua |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 6345-1998; AOAC 2010 (947.05) |
| 3 |
Độ PH |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
Foodstuffs -EC 1994 (p.133); TCVN 4835-2002 |
| 4 |
Định lượng fufurol |
đồng/mẫu |
175.000 |
|
|
53 TCV121-1986 |
| 5 |
Định tính amoniac (NH₃) |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 3699:1981 |
| 6 |
Định tính axit boric (borax) |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
3390-BYT/QĐ; AOAC 2000(959.09) |
| 7 |
Định tính axit vô cơ |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 5042: 1994 |
| 8 |
Định tính cyclamat |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 5042-1994 |
| 9 |
Định tính nitơ amoniac |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 3706: 1981 |
| 10 |
Định tính saccarin |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 5042-1994 |
| 11 |
Độ PH |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
"Foodstuffs - EC 1994 (p.133)" |
| 12 |
Định tính sunphua hydro (H2S) |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 3699: 1990 |
| 13 |
Chỉ số axit |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 6127-2010 |
| 14 |
Chỉ số peroxit |
đồng/mẫu |
210.000 |
|
|
TCVN 5777:2004 |
| 15 |
Chỉ số peroxyt |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 6121-2010 |
| 16 |
Hàm lượng andehyt |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
AOAC 1996 (972.08) |
| 17 |
Hàm lượng đường khử tổng |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4075-2009; TCVN 4594-88 |
| 18 |
Hàm lượng đường tổng |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4594: 1998 TCVN 4074-2009 |
| 19 |
Hàm lượng amoniac |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 3706: 1990 |
| 20 |
Hàm lượng êtanol |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 1051: 1971; TCVN 378-86 |
| 21 |
Hàm lượng axit |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 3702: 1981; TCVN 1874-86; TCVN 5564-1991 |
| 22 |
Hàm lượng axit benzoic |
đồng/mẫu |
175.000 |
|
|
AOAC 2000 (963.19); BSEN 12856-1999 |
| 23 |
Hàm lượng axit cố định |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 4589: 1988 |
| 24 |
Hàm lượng axit dễ bay hơi |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 4589: 1988 |
| 25 |
Hàm lượng axit sorbic |
đồng/mẫu |
175.000 |
|
|
FAO FNP 14/7 (p.60) - 1986 |
| 26 |
Hàm lượng axit tổng |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 4589: 1998 |
| 27 |
Hàm lượng chất béo |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
|
AOAC 2000 (905.02) |
| 28 |
Hàm lượng cafein |
đồng/mẫu |
437.000 |
|
|
AOAC 2000 (979.08); BSEN 12856 - 1999 |
| 29 |
Hàm lượng carbon dioxyt (CO₂) |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 5563: 1991 |
| 30 |
Hàm lượng chất béo |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4072: 2009; TCVN 4295-2009 |
| 31 |
Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 2000 (935.20); TCVN 5565-1991 |
| 32 |
Hàm lượng chất khô |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987, TCVN 5533-1991 |
| 33 |
Hàm lượng chất khô (độ Brix) |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
0 |
| 34 |
Hàm lượng chất tan |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 5252-1990; TCVN 5610-1991 |
| 35 |
Hàm lượng clorua natri (NaCl) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 5647:1992; TCVN 3701-2009; TCVN 4591-88; TCVN 6345-1998 |
| 36 |
Hàm lượng este |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 378-1986 |
| 37 |
Hàm lượng etanol |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 378-86 |
| 38 |
Hàm lượng gluxit |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4295: 1986; TCVN 4594-1988 |
| 39 |
Hàm lượng iod |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 6341-1998 |
| 40 |
Hàm lượng magie |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 3973: 1984 AOAC 2002 (975.03) |
| 41 |
Hàm lượng metanol |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 1051: 1971 FAO FNP 14/8 (p.301) - 1986 |
| 42 |
Hàm lượng nitơ amin amoniac |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 3707: 1990 |
| 43 |
Hàm lượng nitơ amoniac |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 3706: 1990 |
| 44 |
Hàm lượng nitơ axit amin |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 3708: 1990 |
| 45 |
Hàm lượng nitơ formon |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 1764: 1975 |
| 46 |
Hàm lượng nitơ tổng |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 1764: 1975 TCVN 3705-1990 |
| 47 |
Hàm lượng nitrit (NO₂) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
|
FAO 1986-14/8 T.194 |
| 48 |
Hàm lượng protein tổng |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
FAO FNP 14/7 (p.60) - 1986 |
| 49 |
Hàm lượng rượu tạp |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 1051: 1971 |
| 50 |
Hàm lượng sắt |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 2000 (937.03); AOAC 2002 (999.11) |
| 51 |
Hàm lượng tạp chất |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
"AOCS Ca 3a-46 (1997); TCVN 1643-2008" |
| 52 |
Hàm lượng saccaro |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4074-2009 |
| 53 |
Hàm lượng tạp chất sắt |
đồng/mẫu |
52.000 |
|
|
TCVN 5614: 1991; TCVN 1874-86 |
| 54 |
Hàm lượng tinh bột |
đồng/mẫu |
175.000 |
|
|
TCVN 4594: 1988 |
| 55 |
Hàm lượng tro không tan trong axit clohydric (HCl) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 4071-2009; TCVN 6345-1998; TCVN 5932-1995; TCVN 5777-2004; TCVN 5612-2007 |
| 56 |
Hàm lượng tro tổng |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 5253-1990; TCVN 1874-86; TCVN 5611-2007; FAO 14/7 -1986 |
| 57 |
Hàm lượng tro không tan trong nước |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
AOAC 2000 (920.23) |
| 58 |
Nito aminiac |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 1764: 1975 |
| 59 |
Nito formon |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 3707: 1990 |
| 60 |
Tạp chất không tan trong nước |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 3973: 1984 |
| 61 |
Tro không tan trong axit |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
FAO FNP5/rev (p.25) - 1983 |
| 62 |
Kim loại nặng thủy ngân |
đồng/mẫu |
525.000 |
|
|
TCVN; AOAC |
| 63 |
Kim loại nặng cho từng chỉ tiêu Cd, As, Pb |
đồng/mẫu |
700.000 |
|
|
TCVN; AOAC |
| 64 |
Phản ứng nhuộm len & định danh bằng sắc ký giấy |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
TCVN 5571: 1991 TCVN 6470: 1998 |
| 65 |
Hàm lượng Aflatoxin cho từng chỉ tiêu (B1,B2,G1,G2) |
đồng/mẫu |
875.000 |
|
|
AOAC 2000 TCVN |
| 66 |
Hàm lượng chất tan trong nước |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 6470: 1998 |
| 67 |
Polyphosphate |
đồng/mẫu |
5.250.000 |
|
|
BS 4401: 1981 |
| III.Các chỉ tiêu hóa nước khoáng, nước tinh lọc |
| 1 |
Độ trong dienert |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 5501: 1991; TCVN 6194-1996 |
| 2 |
Độ đục |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
APHA-2005- 2130B |
| 3 |
Màu |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
APHA -2005-2120C |
| 4 |
Mùi - xác định bằng cảm quan |
đồng/mẫu |
17.000 |
|
|
ISO 7887-85 (E) APHA 2150B |
| 5 |
Vị - xác định bằng cảm quan |
đồng/mẫu |
35.000 |
|
|
APHA 2160 B TCVN 5501: 1991 |
| 6 |
Cặn không tan (cặn lơ lửng) |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
APHA 2540 D TCVN 4560: 1988 |
| 7 |
Cặn hòa tan |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
APHA 2540 C TCVN 4560: 1988 |
| 8 |
Cặn toàn phần (sấy ở 110°C) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
APHA 2540 B TCVN 4560: 1988 |
| 9 |
Độ PH |
đồng/mẫu |
52.000 |
|
|
TCVN 6492: 1999 US EPA 150.1 |
| 10 |
Độ cứng toàn phần |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
APHA 2340 C TCVN 2672-78 |
| 11 |
Hàm lượng clorua (Cl⁻) |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
APHA 4500 TCVN 6194-96 |
| 12 |
Hàm lượng nitrit (NO₂₋) |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
APHA 4500 TCVN 6194-96 ISO 6777-84 (E) |
| 13 |
Hàm lượng nitrat (NO₃₋) |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E) |
| 14 |
Hàm lượng amoniac (NH₃) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
US EPA 1997-350.2 |
| 15 |
Hàm lượng sulfat (SO₄²⁻) |
đồng/mẫu |
87.000 |
|
|
US. EPA 1997-375.4 |
| 16 |
Hàm lượng photphat (PO₄³⁻) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
APHA - 4500 - P-D |
| 17 |
Hàm lượng dihydro sulfur (H₂S) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
APHA 4500 TCVN 5370: 1991 TCVN 4567-88 |
| 18 |
Hàm lượng các kim loại (trừ thủy ngân & asen) |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
APHA 3500 TCVN 6193-96 |
| 19 |
Hàm lượng thủy ngân (Hg) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
|
APHA 3500 AOAC 97 |
| 20 |
Hàm lượng asen (As) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
|
APHA 3500 TCVN 6626 - 2000 |
| 21 |
Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C |
đồng/mẫu |
122.000 |
|
|
TCVN 4560-88 |
| 22 |
Hàm lượng dầu, mỡ |
đồng/mẫu |
525.000 |
|
|
APHA 5520 |
| IV.Các chỉ tiêu khác |
| 1 |
Độ ẩm |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
TCVN 3700: 1990 TCVN 6345-1998 TCVN 4069-2009 TCVN 5613-1991 TCVN1874-86 TCVN 1643-2008 |
| 2 |
Tỷ trọng |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
|
|
| 3 |
Độ Baume |
đồng/mẫu |
43.000 |
|
|
CIPAC |
| 4 |
Độ nhớt |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
|
IS 3988: 1967 |
| 5 |
Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu) |
đồng/mẫu |
8.000 |
|
|
AOCS Cc 10a-95 |
| 6 |
Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natri benzoat, kalisorbat) (cho mỗi chất) |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
HPLC |
| 7 |
Hàm lượng đường hóa học (saccarin, cyclamat, aspartam, acesufame-K) (cho mỗi chất) |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
HPLC |
| 8 |
Hàm lượng cafein |
đồng/mẫu |
400.000 |
|
|
HPLC |
| 9 |
Hàm lượng Aflatoxin M1 |
đồng/mẫu |
1.000.000 |
|
|
HPLC |
| 10 |
Hàm lượng kim loại đồng,sắt,kẽm (cho mỗi chất) |
đồng/mẫu |
600.000 |
|
|
AAS |
| 11 |
Hàm lượng kim loại natri, kali, canxi, magie (cho mỗi chất) |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
AAS |
| 12 |
Hàm lượng Ochratoxin |
đồng/mẫu |
800.000 |
|
|
HPLC |
| 13 |
Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, SunsetYellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau4R, Erythrosine, Idigocarmine, Brilliant blue FCF)(cho mỗi chất) |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
|
HPLC |
| H.CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN |
| 1 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
đồng/lần |
|
|
1.309.000 |
|
| 2 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
đồng/lần |
|
|
831.000 |
|
| 3 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
đồng/lần |
|
|
875.000 |
|
| 4 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser |
đồng/lần |
|
|
170.000 |
|
| 5 |
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết |
đồng/lần |
|
|
215.000 |
|
| 6 |
Làm thuốc vết tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
đồng/lần |
|
|
88.900 |
|
| 7 |
Lấy dị vật âm đạo |
đồng/lần |
|
|
602.000 |
|
| 8 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ |
đồng/lần |
|
|
355.000 |
|
| 9 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
đồng/lần |
|
|
292.000 |
|
| 10 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
đồng/lần |
|
|
408.000 |
|
| 11 |
Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
đồng/lần |
|
|
408.000 |
|
| 12 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc |
đồng/lần |
|
|
189.000 |
|
| 13 |
Soi cổ tử cung |
đồng/lần |
|
|
63.900 |
|
| 14 |
Xoắn hoặc cắt bỏ polipe âm hộ, âm đạo, cổ tử cung |
đồng/lần |
|
|
406.000 |
|
| 15 |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
đồng/lần |
|
|
233.000 |
|
| 16 |
Cấy - tháo thuốc tránh thai: |
đồng/lần |
|
|
228.000 |
|